Tuổi Giáp Ngọ nữ mạng mệnh gì? Tuổi Giáp Ngọ nam mạng mệnh gì? Tử vi trọn đời tuổi Giáp Ngọ 1954 như thế nào?

Tuổi Giáp Ngọ mệnh gì?

Người sinh 1954, Giáp Ngọ, có Ngũ hành năm sinh là Sa Trung Kim, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau:

1. Nam

Cung KHẢM, hành THUỶ, hướng Bắc, quái số 1, sao Nhất Bạch, Đông tứ mệnh (Nhà hướng tốt: Đông Nam, Đông, Nam,  Bắc).

  • Đeo đá màu Trắng, Xám, Ghi để được Tương Sinh (Kim sinh Thuỷ): Sapphire Trắng, Sapphire ghi, Thạch anh Trắng, Mã não trắng, Đá mặt trăng...
  • Đeo đá màu Đen, Xanh nước biển, Xanh da trời để được Tương hợp (Thuỷ hợp Thuỷ): Sapphire đen, Tektit, Tourmaline đen, Aquamarine, Topaz...
  • Đeo đá màu Đỏ, Hồng, Tím để được Tương khắc (Thuỷ chế ngự được Hoả ): Ruby, Tourmaline, Granat, Spinel, Thạch anh hồng, Thạch anh Tím, Mã não đỏ...
  • Kị các màu: Vàng, Nâu vì Cung mệnh bị Thổ khắc (Thổ khắc Thuỷ): Sapphire vàng, Canxedon nâu, Thạch anh mắt hổ, Citrine...
  • Không nên dùng:  Đá màu Xanh lá cây vì Mệnh cung bị sinh xuất, giảm năng lượng đi): Jade, Onix, Lục bảo ngọc, Amazoline...

2. Nữ

Cung CẤN, hành THỔ, hướng Đông Bắc, quái số 5, sao Ngũ Hoàng, Tây tứ mệnh (Nhà hướng tốt: Tây Nam, Tây Bắc, Tây, Đông Bắc)

  • Đeo đá màu Đỏ, Hồng, Tím để được Tương sinh (Hoả sinh Thổ): Ruby, Tourmaline, Granat, Spinel, Thạch anh hồng, Thạch anh Tím, Mã não đỏ...
  • Đeo đá màu Vàng, Nâu để được Tương Hợp: Sapphire vàng, Canxedon nâu, Thạch anh mắt hổ, Citrine...
  • Đeo đá màu Đen, Xanh nước biển, Xanh da trời để được Tương Khắc (Thổ chế ngự được Thuỷ): Sapphire đen, Tektit, Tourmaline đen, Aquamarine, Topaz...
  • Kỵ: Đá màu Xanh lá cây vì Mệnh cung bị khắc (Mộc khắc Thổ): Jade, Onix, Lục bảo ngọc, Amazoline...
  • Không nên dùng: đá màu Trắng, Xám, Ghi vì Mệnh cung bị sinh xuất, giảm năng lượng đi (THỔ sinh KIM): Sapphire Trắng, Sapphire ghi, Thạch anh Trắng, mã não trắng, Đá mặt trăng...

3. Chú ý

Những linh vật bằng đá đeo trên người để Hộ mệnh:

  • Phật tổ Như Lai,
  • Phật Bà Quan Thế Âm Bồ Tát,
  • Phật Di Lặc,
  • Chúa Giêsu,
  • Đức Mẹ,
  • Cô gái, người,
  • Rồng,
  • 12 con Giáp,
  • Tỳ hưu,
  • Cóc Tài Lộc,
  • Rùa,
  • Các mặt dây chuyền và mặt nhẫn bằng đá quý,
  • Vòng dây chuỗi bằng đá tự nhiên...

Riêng Ruby:

  • Nữ hoàng Đá Quý
  • Linh vật của Đất Trời
  • Những giọt máu của Mẹ Đất
  • Màu Đỏ mang lại mọi sự may mắn
  • Là loại Đá Quý đặc biệt
  • Ai cũng dùng được, bất kể là người thuộc Cung Mệnh gì!


(ST)

Bài viết trong chủ đề này

• Hỏi đáp về
Bạn muốn biết thêm về chủ đề xin vui lòng đặt câu hỏi tại đây để được trợ giúp
Gửi
Hỏi đáp của bạn phải gõ bằng tiếng việt có dấu và có nội dung lành mạnh, không mang nôi dung phản động, không vi phạm thuần phong mỹ tục Việt Nam. Hỏi đáp có nội dung xấu sẽ bị xóa.
ha vi Chồng tôi sinh năm1978 tôi sinh năm 1982 tôi muốn sinh con năm giáp ngọ có hợp không
Câu trả lời được gửi + 1 ngày trước
Min Anh chị có thể tham khảo lời biện giải sau nhé: Năm sinh dự kiến của con: 2014 Niên mệnh: Sa Trung Kim (Vàng trong cát) Năm sinh của bố: 1980 Niên mệnh: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu) Năm sinh của mẹ: 1982 Niên mệnh: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn) Lưu ý: Ứng dụng miễn phí này chỉ xem được năm tốt cho việc sinh con. Để chọn ngày tốt, tháng tốt sinh nở có thể tham khảo bộ Sinh Nhật Kỳ Thư tại đây Nếu cần đặt tên con theo Phong Thủy, có thể tham khảo bộ kỳ thư đặt tên theo tiếng Hán: Định Danh Kỳ Thư tại đây hoặc sử dụng ứng dụng chọn tên miễn phí theo chữ La Tinh tại đây Phân tích cát hung: 1. Ngũ hành sinh khắc: Niên mệnh con là Kim, bố là Mộc, mẹ là Thủy, như vậy: Niên mệnh con tương khắc với niên mệnh bố, tiểu hung. Niên mệnh con tương sinh với niên mệnh mẹ, tiểu cát. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 2. Thiên can xung hợp: Thiên can con là Giáp, bố là Canh, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên can con tương khắc với thiên can bố, đại hung. Thiên can con không hợp không khắc với thiên can mẹ, bình. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2 3. Địa chi xung hợp: Địa chi con là Ngọ, bố là Thân, mẹ là Tuất, như vậy: Địa chi con và địa chi mẹ đạt Tam hợp, đại cát. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4 Kết luận : Tổng điểm là 5/10 Năm 2014 bạn có thể sinh bé được, mặc dù không thực sự tốt !
Câu trả lời được gửi + 1 ngày trước
Mih Anh chị có thể tham khảo lời biện giải sau nhé:Năm sinh của bố: 1968 Năm âm lịch: Mậu Thân Niên mệnh:Thổ - Đại dịch Thổ (Ðất vườn rộng) Năm sinh của mẹ: 1978 Năm âm lịch: Mậu Ngọ Niên mệnh: Hoả - Thiên thượng Hoả (Lửa trên trời ) Năm sinh dự kiến của con: 2014 Năm âm lịch: Giáp Ngọ Niên mệnh: Kim - Sa trung Kim (Vàng trong cát) Phân tích cát hung: 1. Ngũ hành sinh khắc: Niên mệnh con là Kim, bố là Thổ, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương sinh với Kim của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Kim của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 2. Thiên can xung hợp: Thiên can con là Giáp, bố là Mậu, mẹ là Mậu, như vậy: Thiên Can của bố là Mậu tương khắc với Giáp của con, không tốt. Thiên Can của mẹ là Mậu tương khắc với Giáp của con, không tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0/2 3. Địa chi xung hợp: Địa chi con là Ngọ, bố là Thân, mẹ là Ngọ, như vậy: Địa Chi của bố không tương hợp không xung khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương hợp không xung khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4 Kết luận: Tổng điểm là 3/10 Hãy chọn một năm khác hợp với bạn hơn.
Câu trả lời được gửi + 1 ngày trước
• Các nội dung liên quan:

Top 10 Câu hỏi mới nhất

avatar
An_nick hỏi về chủ đề này trong Hỏi đáp 18 giờ trước
0 Trả lời 6 click
avatar
annick hỏi về chủ đề này trong Hỏi đáp + 1 ngày trước
0 Trả lời 9 click
avatar
An_nick hỏi về chủ đề này trong Hỏi đáp + 1 ngày trước
0 Trả lời 10 click
avatar
An_nick hỏi về chủ đề này trong Hỏi đáp + 1 ngày trước
1 Trả lời 16 click
avatar
An_nick hỏi về chủ đề này trong Hỏi đáp + 1 ngày trước
1 Trả lời 13 click